Tìm kiếm
1800 1245
Giờ hành chính (trừ T7&CN)
Miễn phí cước gọi
 
Tài khoản quí khách e-hachi
Quí khách biết đến Hachi Hachi từ nguồn nào?
Gửi Xem kết quả
 
 
Quí khách biết đến Hachi Hachi từ nguồn nào?
Quí khách biết đến Hachi Hachi từ nguồn nào?

Cước phí vận chuyển

 

CƯỚC PHÍ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA TẠI HACHI HACHI
 
 
Tại TP. Hồ Chí Minh phí vận chuyển sẽ được tính như sau:
 
   +   Nội thành 
     o    Q.1, Q.3, Q.4, Q.5, Q.10, Q.11, Gò Vấp, Bình Thạnh, Phú Nhuận: 10.000 đ
     o    Q.2, Q. 6, Q. 7, Q. 8, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân: 20.000      
     o   Miễn phí cho đơn hàng 2.000.000đ trở lên
 
   +   Ngoại thành: Q. 9, Q.12, Củ Chi, Bình Chánh, Cần Giờ, Nhà Bè, Hóc Môn, Thủ Đức phí vận sẽ được báo cho Quí khách theo từng trường hợp cụ thể.
 
   +   Lưu ý: Hachi Hachi không giao hàng sau 17h, không giao hàng vào ngày chủ nhật, ngày lễ.
 
 
Tỉnh thành khác:  
Cước phí vận chuyển được tính riêng theo từng đơn hàng cụ thể và sẽ được cộng chung vào giá trị hàng hóa và thông báo đến quí khách để xác nhận.
Quí khách có thể xem biểu giá cước tham khảo của Công ty Chuyển phát nhanh Time Express – đối tác vận chuyển giao nhận của Hachi Hachi áp dụng từ ngày 01/04/2015 (đơn vị tính: vnđ) như sau:
 
I. DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC 
 
TRỌNG LƯỢNG
(GR)
NƠI ĐẾN
TP.HCM Hà Nội
Đà Nẵng
 Liên tỉnh
 dưới 300Km
 Liên tỉnh
 trên 300Km
 Nội Thành Ngoại Thành
Đến 50gr 9,240 11,880 13,200 13,860 14,520
Trên 50gr - 100gr 11,880 13,200 19,140 19,140 20,460
Trên 100gr - 250gr 14,520 17,160 26,400 25,080 31,680
Trên 250gr - 500gr 17,160 19,800 34,980 34,980 38,940
Trên 500gr - 1000gr 22,440 23,760 56,100 48,180 61,380
Trên 1000gr - 1500gr 26,400 29,040 69,300 61,380 74,580
Trên 1500gr - 2000gr 30,360 33,000 79,200 66,000 85,800
Mỗi 1000gr tiếp theo 6,600 7,920 25,080 15,840 27,720
 
                                                                                                                       
 
 
 Ghi chú: 
1. Nhận miễn phí tại địa chỉ khách hàng
2. Bảng giá trên đã bao gồm 20% phụ phí xăng dầu
3. Bảng giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
4. Đối với hàng cồng kềnh được qui đổi theo công thức: (dài x rộng x cao)/ 6000=kg
 
 
 
BẢNG PHÂN CHIA KHU VỰC TỈNH THÀNH
 (tính từ Saigon)
   
 SAIGON
Khu vực 1
SAIGON
NGOẠI THÀNH
THỦ PHỦ
Bắc bộ - Trung bộ
TỈNH THÀNH PHỐ
>500KM
Quận 1 Củ Chi Hà Nội MIỀN TRUNG MIỀN BẮC
Quận 3 Cần Giờ Đà Nẵng Quảng Bình Hải Dương
Quận 4 Quảng Trị Hưng Yên
Quận 5
TỈNH THÀNH
<300km
TỈNH THÀNH
<500km
Quảng Nam Hải Phòng
Quận 10 Bình Thuận Khánh Hòa Quảng Ngãi Quảng Ninh
Quận 11 Bình Dương Ninh Thuận Huế Bắc Giang
Tân Bình Bình Phước Đắc Lắc Bình Định Bắc Ninh
Tân Phú Đồng Nai Đắc Nông Phú Yên Phú Thọ
Phú Nhuận Bà Rịa Lâm Đồng Thái Nguyên
Bình Thạnh Tây Ninh Bạc Liêu TÂY NGUYÊN Vĩnh Phúc
Gò Vấp Long An Cà Mau Gia Lai Lào Cai
Khu vực 2 Tiền Giang Kon Tum Yên Bái
Quận 2 Bến Tre Hòa Bình
Quận 6 Đồng Tháp Hà Nam
Quận 7 Trà Vinh Nam Định
Quận 8 Cần Thơ Thái Bình
Quận 9 An Giang Thanh Hóa
Quận 12 Kiên Giang Nghệ An
Bình Tân Hậu Giang Hà Tĩnh
Bình Chánh Vĩnh Long
Thủ Đức Sóc Trăng
Hóc Môn
Nhà Bè
 
Số lượng
Số lượng tồn 80